ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纳粹
nà cuì
Đức quốc xã
Hán việt: nạp túy
—

Gợi nhớ

Từ "纳粹" (nà cuì) mang nghĩa "Đức quốc xã", kết hợp bởi 纳 (nà - nạp): "Chấp nhận" + 粹 (cuì - túy): "Nguyên chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纳: Dùng sợi dây tơ (纟) khâu giữ và đưa tài sản vào cất bên trong kho (内) để thu nhận, tiếp nhận và chấp nhận (纳). • Chữ 粹: Những hạt gạo (米) được người lính (卒) sàng lọc kỹ càng không lẫn một hạt tấm nào, giữ trọn độ tinh khiết, nguyên chất (粹).

Thành phần cấu tạo

纳粹
nà cuì
Đức quốc xã
纳
nà • nạp
Chấp nhận
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
内
Nội
Trong / âm đọc (bên phải)
粹
cuì • túy
Nguyên chất
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
卒
Chữ Thốt
lính, binh sĩ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đức quốc xã
Ví dụ (3)
nàcuìdéguó纳粹德国zài在èrzhàn二战qījiān期间qīnlüè侵略le了xǔduō许多guójiā国家。
Đức Quốc Xã đã xâm lược nhiều quốc gia trong Thế chiến thứ hai.
Nazi Germany invaded many countries during World War II.
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎngshù讲述le了rénmen人们fǎnkàng反抗nàcuì纳粹tǒngzhì统治de的gùshì故事。
Bộ phim này kể về câu chuyện mọi người phản kháng lại sự thống trị của Đức Quốc Xã.
This movie tells the story of people resisting Nazi rule.
wǒmen我们yīngdāng应当jìzhù记住lìshǐ历史,fángzhǐ防止nàcuìzhǔyì纳粹主义juǎntǔchónglái卷土重来。
Chúng ta nên ghi nhớ lịch sử để ngăn chặn chủ nghĩa phát xít (Quốc Xã) quay trở lại.
We should remember history to prevent Nazism from making a comeback.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây