纯保费
—
Gợi nhớ
Từ "纯保费" (chún bǎofèi) mang nghĩa "Phí bảo hiểm ròng", kết hợp bởi 纯 (chún - thuần): "Thuần khiết" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纯: Sợi tơ tằm (纟) vừa mới nhả ra từ mầm kén non (屯) trắng trong không chút tạp chất, biểu thị sự tinh khiết, thuần khiết (纯). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 纯保费
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phí bảo hiểm ròng
Ví dụ (3)
会计正在核算纯保费。
Kế toán đang tính toán phí bảo hiểm ròng.
The accountant is calculating the net premium.
纯保费会影响最终报价。
Phí bảo hiểm ròng sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
The net premium will affect the final quote.
确认纯保费时要看清计算依据。
Khi xác nhận phí bảo hiểm ròng, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming the net premium.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây