ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纯保费
chún bǎofèi
Phí bảo hiểm ròng
Hán việt: thuần bảo phí
—

Gợi nhớ

Từ "纯保费" (chún bǎofèi) mang nghĩa "Phí bảo hiểm ròng", kết hợp bởi 纯 (chún - thuần): "Thuần khiết" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纯: Sợi tơ tằm (纟) vừa mới nhả ra từ mầm kén non (屯) trắng trong không chút tạp chất, biểu thị sự tinh khiết, thuần khiết (纯). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

纯保费
chún bǎofèi
Phí bảo hiểm ròng
纯
chún • thuần
Thuần khiết
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
屯
Truân
Tụ / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí bảo hiểm ròng
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算chún纯bǎofèi保费。
Kế toán đang tính toán phí bảo hiểm ròng.
The accountant is calculating the net premium.
chún纯bǎofèi保费huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Phí bảo hiểm ròng sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
The net premium will affect the final quote.
quèrèn确认chún纯bǎofèi保费shí时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận phí bảo hiểm ròng, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming the net premium.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây