ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洁白
jiébái
Trắng tinh, trắng sạch không tì vết
Hán việt: khiết bạch
—

Gợi nhớ

Từ "洁白" (jiébái) mang nghĩa "Trắng tinh, trắng sạch không tì vết", kết hợp bởi 洁 (jié - khiết): "Sạch sẽ" + 白 (bái - bạch): "trắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洁: Dòng nước trong lành (氵) gột rửa mọi bụi bẩn để mang lại điều tốt lành (吉), giữ cho vạn vật luôn sạch sẽ, tinh khiết (洁). • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白).

Thành phần cấu tạo

洁白
jiébái
Trắng tinh, trắng sạch không tì vết
洁
jié • khiết
Sạch sẽ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Trắng tinh, trắng sạch không tì vết
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天de的xuěhuā雪花xiàng像jiébái洁白de的yǔmáo羽毛yíyàng一样piāoluò飘落xiàlái下来。
Những bông tuyết mùa đông rơi lả tả như những chiếc lông vũ trắng tinh.
Winter snowflakes drifted down like pure white feathers.
hùshi护士men们chuān穿zhe着jiébái洁白de的gōngzuòfú工作服,zài在bìngfáng病房lǐ里mánglù忙碌zhe着。
Các y tá mặc bộ đồng phục trắng tinh đang bận rộn trong phòng bệnh.
Dressed in spotless white uniforms, the nurses were busy in the ward.
tā她lùchū露出yì一kǒu口jiébái洁白zhěngqí整齐de的yáchǐ牙齿,wēixiào微笑zhe着xiàng向dàjiā大家dǎzhāohū打招呼。
Cô ấy để lộ hàm răng trắng tinh đều tăm tắp, mỉm cười chào mọi người.
She flashed a row of neat, pearly white teeth as she smiled and greeted everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây