ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保洁
bǎojié
dọn vệ sinh; nhân viên/dịch vụ vệ sinh
Hán việt: bảo khiết
—

Gợi nhớ

Từ "保洁" (bǎojié) mang nghĩa "dọn vệ sinh; nhân viên/dịch vụ vệ sinh", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 洁 (jié - khiết): "Sạch sẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 洁: Dòng nước trong lành (氵) gột rửa mọi bụi bẩn để mang lại điều tốt lành (吉), giữ cho vạn vật luôn sạch sẽ, tinh khiết (洁).

Thành phần cấu tạo

保洁
bǎojié
dọn vệ sinh; nhân viên/dịch vụ vệ sinh
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
洁
jié • khiết
Sạch sẽ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:dọn vệ sinh; nhân viên/dịch vụ vệ sinh
Ví dụ (3)
xíngzhèng行政rényuán人员zhèngzài正在bǎojié保洁。
Nhân viên hành chính đang dọn vệ sinh (nhân viên, dịch vụ vệ sinh).
The administrative staff are doing the cleaning.
bǎojié保洁qián前yào要quèrèn确认xiāngguān相关xìnxī信息。
Trước khi dọn vệ sinh (nhân viên, dịch vụ vệ sinh) phải xác nhận thông tin liên quan.
Relevant information must be confirmed before cleaning.
bǎojié保洁hòu后yào要tōngzhī通知zérènrén责任人。
Sau khi dọn vệ sinh (nhân viên, dịch vụ vệ sinh) phải thông báo cho người chịu trách nhiệm.
The person in charge must be notified after cleaning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây