ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保洁公司
bǎojié gōngsī
Công ty dịch vụ vệ sinh
Hán việt: bảo khiết công tư
—

Gợi nhớ

Từ "保洁公司" (bǎojié gōngsī) mang nghĩa "Công ty dịch vụ vệ sinh", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 洁 (jié - khiết): "Sạch sẽ" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 洁: Dòng nước trong lành (氵) gột rửa mọi bụi bẩn để mang lại điều tốt lành (吉), giữ cho vạn vật luôn sạch sẽ, tinh khiết (洁). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).

Thành phần cấu tạo

保洁公司
bǎojié gōngsī
Công ty dịch vụ vệ sinh
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
洁
jié • khiết
Sạch sẽ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công ty dịch vụ vệ sinh
Ví dụ (3)
wǒmen我们gōngsī公司měi每zhōu周dōu都huì会qǐng请bǎojié保洁gōngsī公司lái来zuò做yí一cì次dàsǎochú大扫除。
Công ty chúng tôi mỗi tuần đều thuê công ty vệ sinh đến tổng vệ sinh một lần.
Our company hires a cleaning service once a week to do a thorough cleaning.
zhè这jiā家bǎojié保洁gōngsī公司de的fúwùyuán服务员gànhuó干活hěn很xìxīn细心。
Nhân viên của công ty vệ sinh này làm việc rất cẩn thận.
The staff from this cleaning company are very meticulous in their work.
bānjìn搬进xīnfáng新房qián前,yīnggāi应该xiān先zhǎo找gè个bǎojié保洁gōngsī公司dǎsǎo打扫gānjìng干净。
Trước khi dọn vào nhà mới, nên tìm một công ty vệ sinh dọn dẹp sạch sẽ trước.
Before moving into a new house, you should hire a cleaning company to clean it thoroughly first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây