ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
货柜港口
huòguì gǎngkǒu
cảng container
Hán việt: hóa quỹ cảng khẩu
—

Gợi nhớ

Từ "货柜港口" (huòguì gǎngkǒu) mang nghĩa "cảng container", kết hợp bởi 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 柜 (guì - quỹ): "tủ" + 港 (gǎng - cảng): "Cảng" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 柜: Dùng những tấm gỗ (木) đóng thành chiếc hòm to lớn (巨) đặt trong phòng để cất giữ đồ đạc gọi là cái tủ (柜). • Chữ 港: Những luồng nước (氵) chảy len lỏi như con ngõ nhỏ (巷) dẫn tàu thuyền ra vào neo đậu tạo thành bến cảng (港). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

货柜港口
huòguì gǎngkǒu
cảng container
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
柜
guì • quỹ
tủ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
巨
Cự
To lớn / âm đọc (bên phải)
港
gǎng • cảng
Cảng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
巷
Chữ Hạng
Ngõ / âm đọc (bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảng container
Ví dụ (3)
huò货guì柜gǎngkǒu港口měitiān每天chǔlǐ处理dàliàng大量jízhuāngxiāng集装箱。
Cảng container xử lý rất nhiều container mỗi ngày.
The container port handles a large number of containers every day.
huò货guì柜gǎngkǒu港口fùjìn附近jiāotōng交通fánmáng繁忙。
Gần cảng container giao thông bận rộn.
Traffic is busy near the container port.
gōngsī公司xuǎnzé选择zhè这gè个huò货guì柜gǎngkǒu港口fāhuò发货。
Công ty chọn cảng container này để gửi hàng.
The company chose this container port to ship the goods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây