ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
橱柜
chúguì
Tủ đựng
Hán việt: trù quỹ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "橱柜" (chúguì) mang nghĩa "Tủ đựng", kết hợp bởi 橱 (chú - trù): "tủ" + 柜 (guì - quỹ): "tủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 橱: Đồ nội thất đóng bằng gỗ (木) đặt ngay ngắn trong gian bếp (厨) để cất giữ bát đĩa, quần áo chính là cái tủ (橱). • Chữ 柜: Dùng những tấm gỗ (木) đóng thành chiếc hòm to lớn (巨) đặt trong phòng để cất giữ đồ đạc gọi là cái tủ (柜).

Thành phần cấu tạo

橱柜
chúguì
Tủ đựng
橱
chú • trù
tủ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
厨
Chữ Trù
bếp, nhà bếp (bên phải)
柜
guì • quỹ
tủ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
巨
Cự
To lớn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tủ đựng
Ví dụ (3)
wǎn碗hé和pánzi盘子fàng放zài在chúguì橱柜lǐ里。
Bát và đĩa được để trong tủ đựng.
The bowls and plates are kept in the cupboard.
chúfáng厨房lǐ里de的chúguì橱柜shì是mùtou木头zuò做de的。
Tủ đựng trong bếp được làm bằng gỗ.
The cupboard in the kitchen is made of wood.
tā她dǎkāi打开chúguì橱柜náchū拿出bēizi杯子。
Cô ấy mở tủ đựng lấy cốc ra.
She opened the cupboard and took out a cup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây