ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衣橱
yīchú
Tủ quần áo
Hán việt: y trù
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "衣橱" (yīchú) mang nghĩa "Tủ quần áo", kết hợp bởi 衣 (yī - y): "Quần áo" + 橱 (chú - trù): "tủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 橱: Đồ nội thất đóng bằng gỗ (木) đặt ngay ngắn trong gian bếp (厨) để cất giữ bát đĩa, quần áo chính là cái tủ (橱).

Thành phần cấu tạo

衣橱
yīchú
Tủ quần áo
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
橱
chú • trù
tủ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
厨
Chữ Trù
bếp, nhà bếp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tủ quần áo
Ví dụ (3)
yīchú衣橱lǐ里guàmǎn挂满le了yīfu衣服。
Trong tủ quần áo treo đầy quần áo.
The wardrobe is hung full of clothes.
tā她zhèngzài正在zhěnglǐ整理yīchú衣橱。
Cô ấy đang sắp xếp tủ quần áo.
She is organizing the wardrobe.
zhè这gè个yīchú衣橱yǒu有sān三shàn扇mén门。
Tủ quần áo này có ba cánh cửa.
This wardrobe has three doors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây