衣橱
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "衣橱" (yīchú) mang nghĩa "Tủ quần áo", kết hợp bởi 衣 (yī - y): "Quần áo" + 橱 (chú - trù): "tủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 橱: Đồ nội thất đóng bằng gỗ (木) đặt ngay ngắn trong gian bếp (厨) để cất giữ bát đĩa, quần áo chính là cái tủ (橱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 衣橱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tủ quần áo
Ví dụ (3)
衣橱里挂满了衣服。
Trong tủ quần áo treo đầy quần áo.
The wardrobe is hung full of clothes.
她正在整理衣橱。
Cô ấy đang sắp xếp tủ quần áo.
She is organizing the wardrobe.
这个衣橱有三扇门。
Tủ quần áo này có ba cánh cửa.
This wardrobe has three doors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây