ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出发港
chūfā gǎng
Cảng xuất phát
Hán việt: xuất phát cảng
—

Gợi nhớ

Từ "出发港" (chūfā gǎng) mang nghĩa "Cảng xuất phát", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 发 (fā - phát): "gửi" + 港 (gǎng - cảng): "Cảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 港: Những luồng nước (氵) chảy len lỏi như con ngõ nhỏ (巷) dẫn tàu thuyền ra vào neo đậu tạo thành bến cảng (港).

Thành phần cấu tạo

出发港
chūfā gǎng
Cảng xuất phát
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
港
gǎng • cảng
Cảng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
巷
Chữ Hạng
Ngõ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cảng xuất phát
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对chūfā出发gǎng港。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu cảng xuất phát.
The foreign trade department is verifying the port of departure.
chūfā出发gǎng港huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Cảng xuất phát sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The port of departure will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供chūfā出发gǎng港。
Khách hàng yêu cầu cung cấp cảng xuất phát.
The client requested the port of departure information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây