ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
港口
gǎngkǒu
cảng, bến cảng, cảng biển.
Hán việt: cảng khẩu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "港口" (gǎngkǒu) mang nghĩa "cảng", kết hợp bởi 港 (gǎng - cảng): "Cảng" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 港: Những luồng nước (氵) chảy len lỏi như con ngõ nhỏ (巷) dẫn tàu thuyền ra vào neo đậu tạo thành bến cảng (港). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

港口
gǎngkǒu
cảng
港
gǎng • cảng
Cảng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
巷
Chữ Hạng
Ngõ / âm đọc (bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảng, bến cảng, cảng biển.
Ví dụ (5)
shànghǎi上海gǎng港shì是shìjiè世界shàng上zuì最fánmáng繁忙de的gǎngkǒu港口zhīyī之一。
Cảng Thượng Hải là một trong những bến cảng bận rộn nhất thế giới.
The Port of Shanghai is one of the busiest ports in the world.
lúnchuán轮船huǎnhuǎn缓缓shǐchū驶出le了gǎngkǒu港口。
Con tàu từ từ lái ra khỏi bến cảng.
The ship slowly sailed out of the harbor.
zhè这shì是yí一gè个tiānrán天然de的shēnshuǐ深水gǎngkǒu港口。
Đây là một cảng nước sâu tự nhiên.
This is a natural deep-water port.
gōngrén工人men们zhèngzài正在gǎngkǒu港口zhuāngxiè装卸huòwù货物。
Công nhân đang bốc dỡ hàng hóa tại cảng.
The workers are loading and unloading cargo at the port.
gǎngkǒu港口chéngshì城市tōngcháng通常jīngjì经济bǐjiào比较fādá发达。
Các thành phố cảng thường có nền kinh tế khá phát triển.
Port cities are usually relatively economically developed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây