ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刚毅
gāngyì
cứng rắn kiên quyết, dũng cảm kiên định
Hán việt: cương nghị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "刚毅" (gāngyì) mang nghĩa "cứng rắn kiên quyết, dũng cảm kiên định", kết hợp bởi 刚 (gāng - cương): "vừa mới" + 毅 (yì - nghị): "kiên định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刚: Thanh đao sắc bén (刂) vừa mới rèn xong trên sườn núi đá cứng (冈) còn nóng hổi, biểu thị sự cứng rắn hoặc vừa mới xảy ra (刚). • Chữ 毅: Như chú lợn rừng xù lông cứng cỏi (豙) đối mặt với binh khí (殳) vẫn không lùi bước, thể hiện ý chí kiên định, quả cảm (毅).

Thành phần cấu tạo

刚毅
gāngyì
cứng rắn kiên quyết, dũng cảm kiên định
刚
gāng • cương
vừa mới
冈
Cương
Đỉnh núi, cứng rắn / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)
毅
yì • nghị
kiên định
豙
Chữ Nghị
Con lợn xù lông, cứng rắn / âm đọc (bên trái)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cứng rắn kiên quyết, dũng cảm kiên định
Ví dụ (5)
tā他de的miànróng面容xiǎnde显得shífēn十分gāng刚yì毅。
Khuôn mặt của anh ấy trông vô cùng cứng rắn kiên quyết.
His face looked very resolute.
miànduì面对chóngchóng重重kùnnán困难,tā他zhǎnxiàn展现chū出le了gāng刚yì毅de的xìnggé性格。
Đối mặt với vô vàn khó khăn, anh ấy đã thể hiện ra tính cách dũng cảm kiên định.
In the face of numerous difficulties, he displayed a resolute character.
zhè这wèi位lǎo老jiāngjūn将军de的yǎnshén眼神yīrán依然gāng刚yì毅。
Ánh mắt của vị lão tướng này vẫn luôn cứng rắn kiên quyết.
The old general's gaze was still resolute.
zhǐyǒu只有jùbèi具备gāng刚yì毅de的yìzhì意志,cái才néng能zài在nìjìng逆境zhōng中shēngcún生存。
Chỉ khi có được ý chí dũng cảm kiên định thì mới có thể sinh tồn trong nghịch cảnh.
Only with a resolute will can one survive adversity.
tā他shì是yí一gè个gāng刚yì毅bù不qū屈de的rén人,cóngbú从不xiàng向mìngyùn命运dītóu低头。
Anh ấy là một người kiên quyết bất khuất, không bao giờ cúi đầu trước số phận.
He is a resolute and unyielding person who never bows to fate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây