ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毅
yì
kiên định, ý chí
Hán việt: nghị
丶一丶ノ一ノ丨ノノノ丶ノフフ丶
15
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Như chú lợn rừng xù lông cứng cỏi (豙) đối mặt với binh khí (殳) vẫn không lùi bước, thể hiện ý chí kiên định, quả cảm (毅).

Thành phần cấu tạo

毅
yì
kiên định, ý chí
豙
Chữ Nghị
Con lợn xù lông, cứng rắn / âm đọc (bên trái)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kiên định, ý chí
Ví dụ (3)
tā他xìnggé性格jiānyì坚毅。
Tính cách anh ấy kiên nghị.
He has a resolute character.
yìlì毅力bāngzhù帮助tā她wánchéng完成mùbiāo目标。
Ý chí giúp cô ấy hoàn thành mục tiêu.
Perseverance helped her achieve her goal.
miànduì面对kùnnán困难,tā他shífēn十分gāng刚yì毅。
Đối mặt khó khăn, anh ấy rất cương nghị.
In the face of difficulties, he is very resolute and steadfast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây