ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毅然
yìrán
kiên quyết, dứt khoát, cương quyết (hành động).
Hán việt: nghị nhiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "毅然" (yìrán) mang nghĩa "kiên quyết", kết hợp bởi 毅 (yì - nghị): "kiên định" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毅: Như chú lợn rừng xù lông cứng cỏi (豙) đối mặt với binh khí (殳) vẫn không lùi bước, thể hiện ý chí kiên định, quả cảm (毅). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

毅然
yìrán
kiên quyết
毅
yì • nghị
kiên định
豙
Chữ Nghị
Con lợn xù lông, cứng rắn / âm đọc (bên trái)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:kiên quyết, dứt khoát, cương quyết (hành động).
Ví dụ (5)
tā他yìrán毅然fàngqì放弃le了guówài国外de的gāoxīn高薪gōngzuò工作,huíguó回国chuàngyè创业。
Anh ấy đã kiên quyết từ bỏ công việc lương cao ở nước ngoài, về nước khởi nghiệp.
He resolutely gave up his high-paying job abroad and returned to China to start his own business.
miànduì面对dírén敌人de的wēixié威胁,tā他yìrán毅然xuǎnzé选择le了dǐkàng抵抗。
Đối mặt với sự đe dọa của kẻ địch, anh ấy đã dứt khoát lựa chọn kháng cự.
In the face of the enemy's threats, he resolutely chose to resist.
wèile为了zhuīqiú追求mèngxiǎng梦想,tā她yìrán毅然cíqù辞去le了gōngwùyuán公务员de的gōngzuò工作。
Để theo đuổi ước mơ, cô ấy đã kiên quyết từ chức công việc công chức.
To pursue her dreams, she resolutely quit her job as a civil servant.
zài在guānjiàn关键shíkè时刻,tā他yìrán毅然tǐngshēn'érchū挺身而出。
Vào thời khắc then chốt, anh ấy đã dũng cảm (dứt khoát) đứng ra gánh vác.
At the critical moment, he resolutely stepped forward.
suīrán虽然jiārén家人fǎnduì反对,dàn但tā他háishi还是yìránjuérán毅然决然de地zǒu走le了。
Mặc dù gia đình phản đối, nhưng anh ấy vẫn kiên quyết dứt khoát ra đi.
Although his family opposed it, he still left with firm determination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây