ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毅然决然
yì rán jué rán
Kiên quyết dứt khoát, không hề do dự
Hán việt: nghị nhiên quyết nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "毅然决然" (yì rán jué rán) mang nghĩa "Kiên quyết dứt khoát, không hề do dự", kết hợp bởi 毅 (yì - nghị): "kiên định" + 然 (rán - nhiên): "như vậy" + 决 (jué - quyết): "quyết định" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毅: Như chú lợn rừng xù lông cứng cỏi (豙) đối mặt với binh khí (殳) vẫn không lùi bước, thể hiện ý chí kiên định, quả cảm (毅). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

毅然决然
yì rán jué rán
Kiên quyết dứt khoát, không hề do dự
毅
yì • nghị
kiên định
豙
Chữ Nghị
Con lợn xù lông, cứng rắn / âm đọc (bên trái)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Kiên quyết dứt khoát, không hề do dự
Ví dụ (3)
bìyè毕业hòu后,tā他yìránjuérán毅然决然de地xuǎnzé选择huídào回到jiāxiāng家乡chuàngyè创业。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã kiên quyết dứt khoát lựa chọn trở về quê hương để lập nghiệp.
After graduating, he resolutely chose to return to his hometown to start a business.
miànduì面对wēixiǎn危险,xiāofángyuán消防员yìránjuérán毅然决然de地chōng冲jìn进le了huǒchǎng火场。
Đối mặt với nguy hiểm, người lính cứu hỏa đã dứt khoát xông thẳng vào đám cháy.
In the face of danger, the firefighters resolutely rushed into the burning building.
tā她yìránjuérán毅然决然de地jùjué拒绝le了duìfāng对方de的wúlǐ无理yāoqiú要求。
Cô ấy kiên quyết từ chối yêu cầu vô lý của đối phương.
She resolutely refused the other party's unreasonable demand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây