ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毅力
yìlì
nghị lực, sự kiên trì, sức bền bỉ, ý chí sắt đá.
Hán việt: nghị lực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "毅力" (yìlì) mang nghĩa "nghị lực, ý chí bền bỉ", kết hợp bởi 毅 (yì - nghị): "kiên định" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毅: Như chú lợn rừng xù lông cứng cỏi (豙) đối mặt với binh khí (殳) vẫn không lùi bước, thể hiện ý chí kiên định, quả cảm (毅). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

毅力
yìlì
nghị lực, ý chí bền bỉ
毅
yì • nghị
kiên định
豙
Chữ Nghị
Con lợn xù lông, cứng rắn / âm đọc (bên trái)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghị lực, sự kiên trì, sức bền bỉ, ý chí sắt đá.
Ví dụ (5)
xuéxí学习yì一mén门wàiyǔ外语xūyào需要jídà极大de的yìlì毅力。
Học một ngoại ngữ cần có nghị lực rất lớn.
Learning a foreign language requires tremendous perseverance.
tā他píngzhe凭着wánqiáng顽强de的yìlì毅力,zhànshèng战胜le了bìngmó病魔。
Anh ấy dựa vào nghị lực ngoan cường đã chiến thắng được bệnh tật.
With sheer perseverance, he overcame the illness.
quēfá缺乏yìlì毅力wǎngwǎng往往shì是shībài失败de的zhǔyào主要yuányīn原因。
Thiếu nghị lực thường là nguyên nhân chính dẫn đến thất bại.
A lack of perseverance is often the main cause of failure.
méiyǒu没有jīngrén惊人de的yìlì毅力,shì是bù不kěnéng可能dēngshàng登上zhū珠mù穆lǎng朗mǎ玛fēng峰de的。
Không có nghị lực kinh người thì không thể nào leo lên đỉnh Everest được.
Without extraordinary perseverance, it is impossible to reach the summit of Mount Everest.
tā他zài在nìjìng逆境zhōng中biǎoxiàn表现chū出le了fēifán非凡de的yìlì毅力。
Anh ấy đã thể hiện nghị lực phi thường trong nghịch cảnh.
He showed remarkable perseverance in the face of adversity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây