刚好
HSK 3
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "刚好" (gānghǎo) mang nghĩa "Đúng lúc, vừa vặn", kết hợp bởi 刚 (gāng - cương): "vừa mới" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刚: Thanh đao sắc bén (刂) vừa mới rèn xong trên sườn núi đá cứng (冈) còn nóng hổi, biểu thị sự cứng rắn hoặc vừa mới xảy ra (刚). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 刚好
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:vừa vặn, vừa khéo, vừa đủ (về số lượng, kích thước, mức độ).
Ví dụ (5)
这双鞋的大小刚好,不大也不小。
Kích cỡ đôi giày này vừa vặn, không to cũng không nhỏ.
These shoes are just the right size—neither too big nor too small.
水温刚好,不冷也不热,可以洗澡了。
Nhiệt độ nước vừa khéo, không lạnh cũng không nóng, có thể tắm được rồi.
The water temperature is just right—not too cold and not too hot—so you can take a bath now.
这些钱刚好够买一张回家的车票。
Số tiền này vừa đủ để mua một tấm vé xe về nhà.
This money is just enough to buy a ticket home.
这道菜的味道刚好,不是很咸。
Hương vị món này vừa miệng, không mặn lắm.
The flavor of this dish is just right; it's not too salty.
这里的温度刚好适合植物生长。
Nhiệt độ ở đây vừa khéo thích hợp cho thực vật sinh trưởng.
The temperature here is just right for plants to grow.
2
phó từ
Nghĩa:đúng lúc, vừa hay, trùng hợp (chỉ thời gian hoặc sự trùng hợp ngẫu nhiên).
Ví dụ (5)
我正要找你,你来得刚好。
Tôi đang định tìm bạn thì bạn đến đúng lúc quá.
I was just about to look for you—you came at just the right time.
我们出门的时候,天刚好停雨了。
Lúc chúng tôi ra khỏi cửa, trời vừa hay tạnh mưa.
When we went out, the rain had just stopped.
刚好我也要去超市,我们一起走吧。
Trùng hợp quá, tôi cũng đang định đi siêu thị, chúng ta cùng đi nhé.
It just so happens that I also need to go to the supermarket, so let's go together.
今天是星期天,刚好我休息。
Hôm nay là Chủ Nhật, đúng lúc tôi được nghỉ.
Today is Sunday, and it just so happens that I'm off.
那个人我刚好认识,他是我的邻居。
Người đó tình cờ tôi lại quen, anh ấy là hàng xóm của tôi.
I happen to know that person—he's my neighbor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây