ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刚好
gānghǎo
vừa vặn, vừa khéo, vừa đủ (về số lượng, kích thước, mức độ).
Hán việt: cương hảo
HSK 3
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "刚好" (gānghǎo) mang nghĩa "Đúng lúc, vừa vặn", kết hợp bởi 刚 (gāng - cương): "vừa mới" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刚: Thanh đao sắc bén (刂) vừa mới rèn xong trên sườn núi đá cứng (冈) còn nóng hổi, biểu thị sự cứng rắn hoặc vừa mới xảy ra (刚). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).

Thành phần cấu tạo

刚好
gānghǎo
Đúng lúc, vừa vặn
刚
gāng • cương
vừa mới
冈
Cương
Đỉnh núi, cứng rắn / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:vừa vặn, vừa khéo, vừa đủ (về số lượng, kích thước, mức độ).
Ví dụ (5)
zhè这shuāng双xié鞋de的dàxiǎo大小gāng刚hǎo好,bú不dà大yě也bù不xiǎo小。
Kích cỡ đôi giày này vừa vặn, không to cũng không nhỏ.
These shoes are just the right size—neither too big nor too small.
shuǐwēn水温gāng刚hǎo好,bù不lěng冷yě也bú不rè热,kěyǐ可以xǐzǎo洗澡le了。
Nhiệt độ nước vừa khéo, không lạnh cũng không nóng, có thể tắm được rồi.
The water temperature is just right—not too cold and not too hot—so you can take a bath now.
zhèxiē这些qián钱gāng刚hǎo好gòumǎi够买yì一zhāng张huíjiā回家de的chēpiào车票。
Số tiền này vừa đủ để mua một tấm vé xe về nhà.
This money is just enough to buy a ticket home.
zhè这dào道cài菜de的wèidào味道gāng刚hǎo好,bú不shì是hěn很xián咸。
Hương vị món này vừa miệng, không mặn lắm.
The flavor of this dish is just right; it's not too salty.
zhèlǐ这里de的wēndù温度gāng刚hǎo好shìhé适合zhíwù植物shēngzhǎng生长。
Nhiệt độ ở đây vừa khéo thích hợp cho thực vật sinh trưởng.
The temperature here is just right for plants to grow.
2
phó từ
Nghĩa:đúng lúc, vừa hay, trùng hợp (chỉ thời gian hoặc sự trùng hợp ngẫu nhiên).
Ví dụ (5)
wǒ我zhèng正yào要zhǎo找nǐ你,nǐ你lái来de得gāng刚hǎo好。
Tôi đang định tìm bạn thì bạn đến đúng lúc quá.
I was just about to look for you—you came at just the right time.
wǒmen我们chūmén出门de的shíhou时候,tiān天gāng刚hǎo好tíng停yǔ雨le了。
Lúc chúng tôi ra khỏi cửa, trời vừa hay tạnh mưa.
When we went out, the rain had just stopped.
gānghǎo刚好wǒ我yě也yào要qù去chāoshì超市,wǒmen我们yìqǐ一起zǒu走ba吧。
Trùng hợp quá, tôi cũng đang định đi siêu thị, chúng ta cùng đi nhé.
It just so happens that I also need to go to the supermarket, so let's go together.
jīntiān今天shì是xīngqītiān星期天,gāng刚hǎo好wǒ我xiūxi休息。
Hôm nay là Chủ Nhật, đúng lúc tôi được nghỉ.
Today is Sunday, and it just so happens that I'm off.
nà那gè个rén人wǒ我gāng刚hǎo好rènshi认识,tā他shì是wǒ我de的línjū邻居。
Người đó tình cờ tôi lại quen, anh ấy là hàng xóm của tôi.
I happen to know that person—he's my neighbor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây