ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
股权激励
Gǔquán jīlì
Thưởng bằng cổ phiếu
Hán việt: cổ quyền kích lệ
—

Gợi nhớ

Từ "股权激励" (Gǔquán jīlì) mang nghĩa "Thưởng bằng cổ phiếu", kết hợp bởi 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 激 (jī - kích): "Kích động" + 励 (lì - lệ): "khuyến khích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 激: Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激). • Chữ 励: Dùng hết sức lực (力) vượt qua sự khắc nghiệt (厉) của hoàn cảnh để tự rèn luyện và động viên, khuyến khích (励).

Thành phần cấu tạo

股权激励
Gǔquán jīlì
Thưởng bằng cổ phiếu
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
激
jī • kích
Kích động
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc
励
lì • lệ
khuyến khích
厉
Lệ (biến thể)
Nghiêm / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thưởng bằng cổ phiếu
Ví dụ (3)
chuàngyè创业gōngsī公司cháng常yòng用gǔquán股权jīlì激励xīyǐn吸引héxīn核心réncái人才。
Công ty khởi nghiệp thường dùng khuyến khích bằng cổ phần để thu hút nhân tài cốt lõi.
Startups often use equity incentives to attract core talent.
gǔquán股权jīlì激励xūyào需要míngquè明确guīshǔ归属qīxiàn期限。
Khuyến khích bằng cổ phần cần quy định rõ thời hạn vesting.
Equity incentives require a clear vesting period.
gāo高guǎn管de的xīn薪chóu酬fāng'àn方案lǐ里bāohán包含gǔquán股权jīlì激励。
Gói lương thưởng của lãnh đạo cấp cao có bao gồm khuyến khích bằng cổ phần.
The executive compensation package includes equity incentives.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây