ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
姑娘
gūniang
cô gái, cô nương, cô em (gọi thân mật), con gái (phương ngữ).
Hán việt: cô nương
位, 个
HSK 3-4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "姑娘" (gūniang) mang nghĩa "Cô gái, thiếu nữ", kết hợp bởi 姑 (gū - cô): "Cô" + 娘 (niáng - nương): "mẹ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 姑: Phụ nữ (女) lớn tuổi (古), chị em gái của cha, cô 姑. • Chữ 娘: Người phụ nữ (女) hiền lương (良) tần tảo nuôi con khôn lớn chính là người mẹ, cô nương (娘).

Thành phần cấu tạo

姑娘
gūniang
Cô gái, thiếu nữ
姑
gū • cô
Cô
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
娘
niáng • nương
mẹ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cô gái, cô nương, cô em (gọi thân mật), con gái (phương ngữ).
Ví dụ (5)
nà那wèi位gūniang姑娘zhǎng长de得hěn很piàoliang漂亮。
Cô gái kia trông rất xinh đẹp.
That young woman is very beautiful.
huī灰gūniang姑娘de的gùshì故事dàjiā大家dōu都zhīdào知道。
Câu chuyện về cô bé Lọ Lem (Khôi cô nương) ai cũng biết.
Everyone knows the story of Cinderella.
gūniang姑娘,qǐngwèn请问qù去huǒchēzhàn火车站zěnme怎么zǒu走?
Cô ơi (cách gọi lịch sự, xã giao), xin hỏi đường đến ga tàu hỏa đi thế nào?
Miss, could you tell me how to get to the train station?
tā他ài爱shàng上le了yí一gè个nóngcūn农村gūniang姑娘。
Anh ấy đã yêu một cô gái nông thôn.
He fell in love with a village girl.
zhè这shì是yí一gè个xīndìshànliáng心地善良de的hǎo好gūniang姑娘。
Đây là một cô gái tốt bụng có tấm lòng lương thiện.
She is a kind-hearted good girl.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây