ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老板娘
lǎobǎnniáng
bà chủ, vợ ông chủ
Hán việt: lão bản nương
—

Gợi nhớ

Từ "老板娘" (lǎobǎnniáng) mang nghĩa "bà chủ, vợ ông chủ", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 板 (bǎn - bản): "Bảng" + 娘 (niáng - nương): "mẹ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板). • Chữ 娘: Người phụ nữ (女) hiền lương (良) tần tảo nuôi con khôn lớn chính là người mẹ, cô nương (娘).

Thành phần cấu tạo

老板娘
lǎobǎnniáng
bà chủ, vợ ông chủ
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
板
bǎn • bản
Bảng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)
娘
niáng • nương
mẹ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bà chủ, vợ ông chủ
Ví dụ (3)
zhè这jiā家miàn面tān摊de的lǎobǎnniáng老板娘duì对gùkè顾客zǒngshì总是fēicháng非常rèqíng热情。
Bà chủ quán mì này luôn rất nhiệt tình với khách hàng.
The proprietress of this noodle stall is always very warm toward customers.
lǎobǎnniáng老板娘,qǐngwèn请问zhè这jiàn件yīfu衣服duōshao多少qián钱?
Bà chủ ơi, cho hỏi bộ quần áo này giá bao nhiêu tiền?
Ma'am, how much is this piece of clothing?
lǎobǎnniáng老板娘jīntiān今天xīnqíng心情hěn很hǎo好,sòng送le了wǒmen我们yì一pán盘xiǎocài小菜。
Hôm nay bà chủ tâm trạng rất tốt, tặng chúng tôi một đĩa thức ăn kèm.
The proprietress was in a great mood today and gave us a free side dish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây