ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
娘
niáng
mẹ; cô gái, phụ nữ trẻ
Hán việt: nương
フノ一丶フ一一丨ノ丶
10
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) hiền lương (良) tần tảo nuôi con khôn lớn chính là người mẹ, cô nương (娘).

Thành phần cấu tạo

娘
niáng
mẹ; cô gái, phụ nữ trẻ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mẹ; cô gái, phụ nữ trẻ
Ví dụ (5)
nà那gè个chuān穿hóng红yīfu衣服de的gūniang姑娘shì是shéi谁?
Cô gái mặc áo đỏ đó là ai?
Who is that girl in red?
jīntiān今天de的xīnniáng新娘zhēn真piàoliang漂亮。
Cô dâu hôm nay thật xinh đẹp.
The bride looks beautiful today.
tā她qǐng请le了sān三gè个hǎo好péngyou朋友zuòbàn做伴niáng娘。
Cô ấy đã mời ba người bạn thân làm phù dâu.
She asked three close friends to be her bridesmaids.
chūnjié春节shí时,tā她dǎsuan打算huí回niángjiā娘家guònián过年。
Dịp Tết Nguyên Đán, cô ấy dự định về nhà mẹ đẻ (nhà gái) ăn Tết.
During the Spring Festival, she plans to go back to her parents' home for the New Year.
tāmen他们liǎ俩néng能jiéhūn结婚,duōkuī多亏le了lǐ李dàjiě大姐zuò做hóng红niáng娘。
Hai người họ có thể kết hôn, may nhờ có chị Lý làm bà mối.
The two of them were able to get married thanks to Sister Li playing matchmaker.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây