酿
一丨フノフ一一丶フ一一丨ノ丶
14
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Chọn những hạt gạo nếp tốt lành (良) cho vào bình sành (酉) ủ kín qua ngày tháng để lên men, ủ rượu thơm nồng (酿).
Thành phần cấu tạo
酿
Ủ; lên men
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ủ; lên men
Ví dụ (3)
他们用葡萄酿酒。
Họ dùng nho để ủ rượu.
They make wine from grapes.
米可以酿成米酒。
Gạo có thể ủ thành rượu gạo.
Rice can be brewed into rice wine.
小事可能酿成大祸。
Chuyện nhỏ có thể gây thành họa lớn.
Small matters can lead to great disasters.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây