ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酿造
niàngzào
ủ, lên men để sản xuất
Hán việt: nhưỡng tạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "酿造" (niàngzào) mang nghĩa "ủ, lên men để sản xuất", kết hợp bởi 酿 (niàng - nhưỡng): "Ủ" + 造 (zào - tạo): "Tạo ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 酿: Chọn những hạt gạo nếp tốt lành (良) cho vào bình sành (酉) ủ kín qua ngày tháng để lên men, ủ rượu thơm nồng (酿). • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造).

Thành phần cấu tạo

酿造
niàngzào
ủ, lên men để sản xuất
酿
niàng • nhưỡng
Ủ
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ủ, lên men để sản xuất
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhuānmén专门niàngzào酿造pútáojiǔ葡萄酒。
Nhà máy này chuyên ủ rượu vang.
This factory specializes in making wine.
zhè这zhǒng种jiàngyóu酱油shì是cǎiyòng采用chuántǒng传统gōngyì工艺niàngzào酿造de的。
Loại nước tương này được lên men sản xuất bằng công nghệ truyền thống.
This soy sauce is brewed using traditional methods.
niàngzào酿造yōuzhì优质píjiǔ啤酒xūyào需要shàng上děng等de的mài麦yá芽hé和qīngchè清澈de的shuǐyuán水源。
Việc ủ loại bia hảo hạng cần có mạch nha thượng hạng và nguồn nước trong vắt.
Brewing high-quality beer requires premium malt and a clean water source.
jīngguò经过cháng长shíjiān时间de的niàngzào酿造,zhè这kuǎn款cù醋de的wèidào味道fēicháng非常chúnhòu醇厚。
Trải qua thời gian dài ủ lên men, hương vị của loại giấm này rất đậm đà.
After a long brewing process, this vinegar has a very mellow flavor.
zhōngguó中国yǒu有jǐqiān几千nián年de的niàngzào酿造lìshǐ历史。
Trung Quốc có lịch sử lên men ủ rượu hàng ngàn năm.
China has a brewing history of several thousand years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây