ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酝酿
yùnniàng
ủ (rượu), lên men, (nghĩa bóng) nung nấu, thai nghén, chuẩn bị, trù tính, đang hình thành (bão, trào lưu).
Hán việt: uẩn nhưỡng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "酝酿" (yùnniàng) mang nghĩa "ấp ủ", kết hợp bởi 酝 (yùn - uẩn): "ủ rượu" + 酿 (niàng - nhưỡng): "Ủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 酝: Trong vò rượu kín (酉), hương men nồng ấm quyện lại như làn mây (云) qua thời gian dài, mang nghĩa là ủ rượu hoặc ấp ủ, chuẩn bị (酝). • Chữ 酿: Chọn những hạt gạo nếp tốt lành (良) cho vào bình sành (酉) ủ kín qua ngày tháng để lên men, ủ rượu thơm nồng (酿).

Thành phần cấu tạo

酝酿
yùnniàng
ấp ủ
酝
yùn • uẩn
ủ rượu
酉
Bộ Dậu
Bình rượu lên men
云
Chữ Vân
Hơi men cuộn như mây, biểu thị âm đọc
酿
niàng • nhưỡng
Ủ
酉
Bộ Dậu
Bình rượu lên men
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ủ (rượu), lên men, (nghĩa bóng) nung nấu, thai nghén, chuẩn bị, trù tính, đang hình thành (bão, trào lưu).
Ví dụ (5)
dàjiā大家zhèngzài正在yùnniàng酝酿yí一gè个xīn新de的fāng'àn方案。
Mọi người đang trù tính (thai nghén) một phương án mới.
Everyone is working out a new plan.
yì一chǎng场bàofēngyǔ暴风雨zhèngzài正在hǎimiàn海面shàng上yùnniàng酝酿。
Một trận bão táp đang hình thành (ủ mầm) trên mặt biển.
A storm is brewing over the sea.
jīngguò经过cháng长shíjiān时间de的yùnniàng酝酿,zhè这bù部xiǎoshuō小说zhōngyú终于chūbǎn出版le了。
Sau một thời gian dài thai nghén, cuốn tiểu thuyết này cuối cùng cũng được xuất bản.
After a long period of preparation, the novel was finally published.
yì一zhǒng种bùmǎn不满de的qíngxù情绪zài在rénqún人群zhōng中yùnniàng酝酿。
Một làn sóng bất mãn đang âm ỉ hình thành trong đám đông.
A feeling of discontent was brewing among the crowd.
zhè这cì次bàgōng罢工yǐjīng已经yùnniàng酝酿hěn很jiǔ久le了。
Cuộc đình công lần này đã được nung nấu (chuẩn bị ngầm) từ rất lâu rồi.
This strike has been brewing for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây