ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
姑姑
gūgu
cô (chị hoặc em gái của bố).
Hán việt: cô cô
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "姑姑" (gūgu) mang nghĩa "cô (chị em của bố)", kết hợp bởi 姑 (gū - cô): "Cô" + 姑 (gū - cô): "Cô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 姑: Phụ nữ (女) lớn tuổi (古), chị em gái của cha, cô 姑. • Chữ 姑: Phụ nữ (女) lớn tuổi (古), chị em gái của cha, cô 姑.

Thành phần cấu tạo

姑姑
gūgu
cô (chị em của bố)
姑
gū • cô
Cô
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
姑
gū • cô
Cô
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cô (chị hoặc em gái của bố).
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我de的gūgu姑姑,wǒ我bàba爸爸de的mèimei妹妹。
Đây là cô của tôi, em gái của bố tôi.
This is my aunt, my father's younger sister.
gūgu姑姑gěi给wǒ我mǎi买le了yí一jiàn件xīn新yīfu衣服。
Cô đã mua cho tôi một bộ quần áo mới.
My aunt bought me a new outfit.
wǒ我xiǎoshíhòu小时候shì是gūgu姑姑dàidà带大de的。
Hồi nhỏ tôi là do cô nuôi lớn.
I was raised by my aunt when I was little.
zhè这gè个zhōumò周末wǒmen我们yào要qù去gūgu姑姑jiā家zuòkè做客。
Cuối tuần này chúng tôi sẽ đến nhà cô chơi.
This weekend we are going to visit my aunt's home.
gūgu姑姑zuò做de的fàn饭fēicháng非常hǎochī好吃。
Cơm cô nấu vô cùng ngon.
The food my aunt cooks is very delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây