ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
姑爷
gūye
con rể (cách gọi thân mật)
Hán việt: cô gia
个, 位
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chàng trai cưới tiểu thư trong nhà, được các bậc trưởng bối và cô dì (姑: người phụ nữ 女 lớn tuổi 古) quý mến gọi một cách vừa trang trọng như bậc ông chủ nhỏ (爷: bộ Phụ 父 và ấn tiết 卩) vừa dí dỏm, chính là chàng "con rể (cách gọi thân mật)" (姑爷 - cô gia).

Thành phần cấu tạo

姑爷
gūye
con rể (cách gọi thân mật)
姑
gū • cô
Cô
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
爷
yé • gia
Ông
父
Bộ Phụ
Người cha đáng kính (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Ấn tín, người quỳ kính cẩn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con rể (cách gọi thân mật)
Ví dụ (3)
tā他shì是zhè这jiā家de的nánxù男婿。
Anh ấy là con rể nhà này.
He is the son-in-law of this family.
lǎorén老人duì对nánxù男婿hěn很mǎnyì满意。
Cụ già rất hài lòng về con rể.
The elderly man is very satisfied with his son-in-law.
nánxù男婿dài带lǐwù礼物lái来kàn看yuèfù岳父。
Con rể mang quà đến thăm bố vợ.
The son-in-law brought gifts to visit his father-in-law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây