姑爷
个, 位
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chàng trai cưới tiểu thư trong nhà, được các bậc trưởng bối và cô dì (姑: người phụ nữ 女 lớn tuổi 古) quý mến gọi một cách vừa trang trọng như bậc ông chủ nhỏ (爷: bộ Phụ 父 và ấn tiết 卩) vừa dí dỏm, chính là chàng "con rể (cách gọi thân mật)" (姑爷 - cô gia).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con rể (cách gọi thân mật)
Ví dụ (3)
他是这家的男婿。
Anh ấy là con rể nhà này.
He is the son-in-law of this family.
老人对男婿很满意。
Cụ già rất hài lòng về con rể.
The elderly man is very satisfied with his son-in-law.
男婿带礼物来看岳父。
Con rể mang quà đến thăm bố vợ.
The son-in-law brought gifts to visit his father-in-law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây