ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爷爷
yéye
ông nội, ông (xưng hô tôn trọng với người già).
Hán việt: gia gia
个、位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "爷爷" (yéye) mang nghĩa "Ông", kết hợp bởi 爷 (yé - gia): "Ông" + 爷 (yé - gia): "Ông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 爷: Người cha (父) của cha ngồi trên ghế cao cầm ấn tiết (卩) uy nghiêm mà hiền từ trong gia tộc, chính là người ông (爷). • Chữ 爷: Người cha (父) của cha ngồi trên ghế cao cầm ấn tiết (卩) uy nghiêm mà hiền từ trong gia tộc, chính là người ông (爷).

Thành phần cấu tạo

爷爷
yéye
Ông
爷
yé • gia
Ông
父
Bộ Phụ
Người cha đáng kính (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Ấn tín, người quỳ kính cẩn (phía dưới)
爷
yé • gia
Ông
父
Bộ Phụ
Người cha đáng kính (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Ấn tín, người quỳ kính cẩn (phía dưới)

Hình ảnh:

Phân tích từ 爷爷

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ông nội, ông (xưng hô tôn trọng với người già).
Ví dụ (5)
wǒ我yéye爷爷hěn很xǐhuan喜欢hēchá喝茶。
Ông nội tôi rất thích uống trà.
My grandfather really likes drinking tea.
yéye爷爷,nín您zuò坐zhèr这儿xiūxi休息yíxià一下ba吧。
Ông ơi, ông ngồi đây nghỉ ngơi một chút đi ạ.
Grandpa, please sit here and rest for a while.
yéye爷爷jīngcháng经常gěi给wǒ我jiǎng讲yǐqián以前de的gùshì故事。
Ông thường kể cho tôi nghe những câu chuyện ngày xưa.
Grandpa often tells me stories about the past.
zhè这wèi位lǎoyéyé老爷爷shēntǐ身体hěn很jiànkāng健康。
Cụ ông này sức khỏe rất tốt.
This elderly gentleman is in very good health.
wǒ我měi每gè个xīngqītiān星期天dōu都qù去kàn看yéye爷爷nǎinai奶奶。
Chủ nhật hàng tuần tôi đều đi thăm ông bà nội.
I visit my grandparents every Sunday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây