ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灯泡
dēngpào
bóng đèn
Hán việt: đăng bào
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "灯泡" (dēngpào) mang nghĩa "bóng đèn", kết hợp bởi 灯 (dēng - đăng): "đèn" + 泡 (pào / pāo - bào): "bọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灯: Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯). • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡).

Thành phần cấu tạo

灯泡
dēngpào
bóng đèn
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
泡
pào / pāo • bào
bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bóng đèn
Ví dụ (5)
zhè这gè个dēngpào灯泡huài坏le了,wǒ我xūyào需要huàn换yí一gè个xīn新de的。
Cái bóng đèn này hỏng rồi, tôi cần thay cái mới.
This light bulb is broken, and I need to replace it with a new one.
ài爱dí迪shēng生fāmíng发明le了dēngpào灯泡。
Thomas Edison đã phát minh ra bóng đèn.
Edison invented the light bulb.
zhè这gè个dēngpào灯泡shì是duōshao多少wǎ瓦de的?
Bóng đèn này bao nhiêu watt vậy?
How many watts is this light bulb?
fángjiān房间lǐ里de的dēngpào灯泡tài太àn暗le了。
Bóng đèn trong phòng tối quá.
The light bulb in the room is too dim.
nǐ你néng能bāng帮wǒ我ānzhuāng安装zhè这gè个dēngpào灯泡ma吗?
Bạn có thể giúp tôi lắp cái bóng đèn này không?
Can you help me install this light bulb?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây