ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
LED灯泡
LED dēngpào
Bóng đèn LED
Hán việt: đăng bào
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "LED灯泡" (LED dēngpào) mang nghĩa "Bóng đèn LED", kết hợp bởi 灯 (dēng - đăng): "đèn" + 泡 (pào / pāo - bào): "bọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灯: Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯). • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡).

Thành phần cấu tạo

LED灯泡
LED dēngpào
Bóng đèn LED
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
泡
pào / pāo • bào
bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bóng đèn LED
Ví dụ (3)
fángjiān房间lǐ里huàn换le了ledLEDdēngpào灯泡。
Trong phòng đã thay bóng đèn LED.
The room was fitted with an LED light bulb.
ledLEDdēngpào灯泡bǐ比jiù旧dēngpào灯泡shěngdiàn省电。
Bóng đèn LED tiết kiệm điện hơn bóng cũ.
LED bulbs save more electricity than old bulbs.
zhè这zhī只ledLEDdēngpào灯泡huài坏le了。
Bóng đèn LED này hỏng rồi.
This LED bulb is broken.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây