ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
COE
COE
Trung tâm chuyên gia
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trung tâm chuyên gia
Ví dụ (3)
coeCOEfùzé负责shèjì设计gōngsī公司de的xīn薪chóu酬zhìdù制度。
COE phụ trách thiết kế chế độ lương thưởng của công ty.
The COE is responsible for designing the company's compensation system.
péixùn培训coeCOEzhèngzài正在kāifā开发xīn新de的lǐngdǎo领导lì力kèchéng课程。
COE đào tạo đang phát triển khóa lãnh đạo mới.
The training COE is developing a new leadership course.
yèwù业务bùmén部门yùdào遇到zhuānyè专业wèntí问题shí时,huì会xiàng向coeCOEzīxún咨询。
Khi bộ phận kinh doanh gặp vấn đề chuyên môn, họ sẽ tư vấn COE.
When business departments encounter specialized issues, they consult the COE.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây