ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
SD卡
SD kǎ
Thẻ SD
Hán việt: tạp
—

Gợi nhớ

Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡).

Thành phần cấu tạo

SD卡
SD kǎ
Thẻ SD
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới

Phân tích từ SD卡

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ SD
Ví dụ (2)
gòumǎi购买xíngchē行车jìlù记录yí仪shí时,tōngcháng通常huì会zèngsòng赠送yì一zhāng张sdSDkǎ卡。
Khi mua camera hành trình, thông thường bạn sẽ được tặng kèm một thẻ SD.
When you buy a dashcam, an SD card is usually included for free.
rúguǒ如果sdSDkǎ卡sǔnhuài损坏le了,lǐmiàn里面de的shùjù数据kěnéng可能jiù就zhǎo找bù不huílái回来le了。
Nếu thẻ SD bị hỏng, dữ liệu bên trong có thể sẽ không lấy lại được nữa.
If the SD card is damaged, the data inside might not be recoverable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây