ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
河流
héliú
Dòng sông
Hán việt: hà lưu
条
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "河流" (héliú) mang nghĩa "Dòng sông", kết hợp bởi 河 (hé - hà): "sông" + 流 (liú - lưu): "chảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 河: Dòng nước lớn (氵) chảy hiền hòa mà thuyền bè có thể (可) xuôi ngược qua lại dễ dàng chính là con sông, dòng hà (河). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流).

Thành phần cấu tạo

河流
héliú
Dòng sông
河
hé • hà
sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (nằm bên phải)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dòng sông
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条héliú河流chuānguò穿过chéngshì城市。
Dòng sông này chảy qua thành phố.
This river flows through the city.
héliú河流liǎngbiān两边yǒu有hěn很duō多cūnzhuāng村庄。
Hai bên dòng sông có nhiều làng mạc.
There are many villages on both sides of the river.
bǎohù保护héliú河流jiù就shì是bǎohù保护huánjìng环境。
Bảo vệ dòng sông chính là bảo vệ môi trường.
Protecting rivers means protecting the environment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây