河边
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "河边" (hébiān) mang nghĩa "Bên sông", kết hợp bởi 河 (hé - hà): "sông" + 边 (biān - biên): "phía". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 河: Dòng nước lớn (氵) chảy hiền hòa mà thuyền bè có thể (可) xuôi ngược qua lại dễ dàng chính là con sông, dòng hà (河). • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 河边
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bên sông
Ví dụ (3)
我们在河边散步。
Chúng tôi đi dạo bên bờ sông.
We took a walk by the river.
河边有很多柳树。
Bên bờ sông có nhiều cây liễu.
There are many willow trees by the river.
孩子们在河边玩耍。
Bọn trẻ chơi bên bờ sông.
The children are playing by the river.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây