ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
河里
hé lǐ
Trong sông
Hán việt: hà lý
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "河里" (hé lǐ) mang nghĩa "Trong sông", kết hợp bởi 河 (hé - hà): "sông" + 里 (lǐ - lý): "dặm (= 500 mét)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 河: Dòng nước lớn (氵) chảy hiền hòa mà thuyền bè có thể (可) xuôi ngược qua lại dễ dàng chính là con sông, dòng hà (河). • Chữ 里: Những thửa ruộng vuông vắn (田) trải dài trên nền đất màu mỡ (土) nơi thôn làng cư ngụ, dùng để đo khoảng cách dặm đường hoặc chỉ phía bên trong (里).

Thành phần cấu tạo

河里
hé lǐ
Trong sông
河
hé • hà
sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (nằm bên phải)
里
lǐ • lý
dặm (= 500 mét)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Trong sông
Ví dụ (3)
hé河lǐ里yǒu有jǐ几tiáo条xiǎo小yú鱼。
Trong sông có vài con cá nhỏ.
There are a few small fish in the river.
háizi孩子búyào不要dào到hé河lǐ里yóuyǒng游泳。
Trẻ em đừng xuống sông bơi.
Children should not swim in the river.
yǔ雨hòu后hé河lǐ里shuǐwèi水位shàngzhǎng上涨。
Sau mưa, mực nước trong sông dâng lên.
The water level in the river rose after the rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây