河水
条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "河水" (héshuǐ) mang nghĩa "Nước sông", kết hợp bởi 河 (hé - hà): "sông" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 河: Dòng nước lớn (氵) chảy hiền hòa mà thuyền bè có thể (可) xuôi ngược qua lại dễ dàng chính là con sông, dòng hà (河). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 河水
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nước sông
Ví dụ (3)
经过近几年的生态治理,村口那条小河的河水很清。
Trải qua mấy năm cải tạo sinh thái gần đây, nước sông của con sông nhỏ đầu làng rất trong.
Following ecological restoration in recent years, the water in the small river at the village entrance is very clear.
暴雨后河水上涨。
Sau mưa lớn, nước sông dâng lên.
The river water rose after the heavy rain.
这里的河水不能直接喝。
Nước sông ở đây không thể uống trực tiếp.
The river water here cannot be drunk directly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây