ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
运河
yùnhé
kênh đào
Hán việt: vận hà
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "运河" (yùnhé) mang nghĩa "kênh đào", kết hợp bởi 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 河 (hé - hà): "sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 河: Dòng nước lớn (氵) chảy hiền hòa mà thuyền bè có thể (可) xuôi ngược qua lại dễ dàng chính là con sông, dòng hà (河).

Thành phần cấu tạo

运河
yùnhé
kênh đào
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
河
hé • hà
sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kênh đào
Ví dụ (5)
sū苏yī伊shì士yùnhé运河liánjiē连接de地zhōng中hǎi海hé和hónghǎi红海。
Kênh đào Suez nối liền Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
The Suez Canal connects the Mediterranean Sea and the Red Sea.
jīng京háng杭dà大yùnhé运河shì是shìjiè世界shàng上zuì最cháng长de的gǔdài古代yùnhé运河。
Kênh đào Đại Vận Hà là kênh đào cổ đại dài nhất trên thế giới.
The Beijing-Hangzhou Grand Canal is the longest ancient canal in the world.
bānámǎ巴拿马yùnhé运河duì对guójì国际màoyì贸易fēicháng非常zhòngyào重要。
Kênh đào Panama rất quan trọng đối với thương mại quốc tế.
The Panama Canal is very important to international trade.
zhè这tiáo条yùnhé运河kěyǐ可以tōngháng通航dàxíng大型huòlún货轮。
Kênh đào này có thể cho tàu chở hàng cỡ lớn lưu thông.
This canal can accommodate large cargo ships.
zhèngfǔ政府jìhuà计划tuòkuān拓宽zhè这tiáo条yùnhé运河yǐ以zēngjiā增加yùnshū运输liàng量。
Chính phủ dự định mở rộng kênh đào này để tăng khối lượng vận chuyển.
The government plans to widen this canal to increase shipping capacity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây