ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
河畔
hépàn
bờ sông, ven sông
Hán việt: hà bạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "河畔" (hépàn) mang nghĩa "bờ sông, ven sông", kết hợp bởi 河 (hé - hà): "sông" + 畔 (pàn - bạn): "Bờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 河: Dòng nước lớn (氵) chảy hiền hòa mà thuyền bè có thể (可) xuôi ngược qua lại dễ dàng chính là con sông, dòng hà (河). • Chữ 畔: Dải đất chia nửa (半) cánh đồng ruộng (田) sát mép nước chính là bờ ruộng, bên bờ (畔).

Thành phần cấu tạo

河畔
hépàn
bờ sông, ven sông
河
hé • hà
sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (nằm bên phải)
畔
pàn • bạn
Bờ
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bờ sông, ven sông
Ví dụ (5)
wǒmen我们zài在sāi塞nà纳hépàn河畔sànbù散步。
Chúng tôi đi dạo trên bờ sông Seine.
We took a walk along the Seine.
zhè这zuò座měilì美丽de的chéngshì城市wèiyú位于duō多nǎo瑙hépàn河畔。
Thành phố xinh đẹp này nằm ở ven sông Danube.
This beautiful city is located on the banks of the Danube.
xiàtiān夏天de的bàngwǎn傍晚,hépàn河畔zǒngshì总是fēicháng非常liángshuǎng凉爽。
Vào những buổi chiều tà mùa hè, ven sông luôn rất mát mẻ.
Summer evenings by the river are always very cool.
tā他xǐhuan喜欢zuò坐zài在hépàn河畔huàhuà画画。
Anh ấy thích ngồi bên bờ sông vẽ tranh.
He likes to sit by the river and paint.
liǔshù柳树zài在hépàn河畔suífēng随风yáoyè摇曳。
Những cây liễu ven sông đung đưa trong gió.
The willow trees sway in the wind by the river.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây