ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
河上
hé shàng
Trên sông
Hán việt: hà thượng
条
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "河上" (hé shàng) mang nghĩa "Trên sông", kết hợp bởi 河 (hé - hà): "sông" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 河: Dòng nước lớn (氵) chảy hiền hòa mà thuyền bè có thể (可) xuôi ngược qua lại dễ dàng chính là con sông, dòng hà (河). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

河上
hé shàng
Trên sông
河
hé • hà
sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (nằm bên phải)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Trên sông
Ví dụ (3)
hé河shàng上yǒu有yí一zuò座qiáo桥。
Trên sông có một cây cầu.
There is a bridge over the river.
hé河shàng上piāo漂zhe着jǐ几zhī只xiǎochuán小船。
Trên sông trôi vài chiếc thuyền nhỏ.
Several small boats are floating on the river.
yèwǎn夜晚hé河shàng上de的dēngguāng灯光hěn很měi美。
Ánh đèn trên sông ban đêm rất đẹp.
The lights on the river at night are beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây