ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
比赛结果
bǐsàijiéguǒ
Kết quả trận đấu
Hán việt: tỷ tái kết quả
场, 次
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "比赛结果" (bǐsàijiéguǒ) nghĩa là "Kết quả trận đấu", ghép bởi: 比 (bǐ): tỉ số (trong trận đấu) + 赛 (sài): Cuộc thi + 结 (jié / jiē): buộc + 果 (guǒ): Trái cây.

Thành phần cấu tạo

比赛结果
bǐsàijiéguǒ
Kết quả trận đấu
比
宀
贝
纟
吉
田

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kết quả trận đấu
Ví dụ (3)
bǐsài比赛jiéguǒ结果hěn很kuài快gōngbù公布。
Kết quả trận đấu được công bố rất nhanh.
The match results were announced quickly.
tā他duì对bǐsài比赛jiéguǒ结果bú不tài太mǎnyì满意。
Anh ấy không hài lòng lắm với kết quả trận đấu.
He is not very satisfied with the match result.
bǐsài比赛jiéguǒ结果yǐngxiǎng影响le了quán全duì队de的xīnqíng心情。
Kết quả trận đấu ảnh hưởng đến tâm trạng cả đội.
The match result affected the mood of the whole team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây