比赛结果
场, 次
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "比赛结果" (bǐsàijiéguǒ) nghĩa là "Kết quả trận đấu", ghép bởi: 比 (bǐ): tỉ số (trong trận đấu) + 赛 (sài): Cuộc thi + 结 (jié / jiē): buộc + 果 (guǒ): Trái cây.
Thành phần cấu tạo
比赛结果
Kết quả trận đấu
比
宀
贝
纟
吉
田
Hình ảnh:

Phân tích từ 比赛结果
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kết quả trận đấu
Ví dụ (3)
比赛结果很快公布。
Kết quả trận đấu được công bố rất nhanh.
The match results were announced quickly.
他对比赛结果不太满意。
Anh ấy không hài lòng lắm với kết quả trận đấu.
He is not very satisfied with the match result.
比赛结果影响了全队的心情。
Kết quả trận đấu ảnh hưởng đến tâm trạng cả đội.
The match result affected the mood of the whole team.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây