ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总署
zǒng shǔ
Hành chính tổng hợp, tổng cục, tổng nha
Hán việt: tổng thự
—

Gợi nhớ

Từ "总署" (zǒng shǔ) mang nghĩa "Hành chính tổng hợp, tổng cục, tổng nha", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 署 (shǔ - thự): "cơ quan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 署: Nơi có mạng lưới quản lý (罒) phân công công việc rõ ràng cho từng người (者) chính là cơ quan, công sở (署).

Thành phần cấu tạo

总署
zǒng shǔ
Hành chính tổng hợp, tổng cục, tổng nha
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
署
shǔ • thự
cơ quan
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hành chính tổng hợp, tổng cục, tổng nha
Ví dụ (3)
hǎiguānzǒngshǔ海关总署fābù发布le了zuìxīn最新de的jìnchūkǒu进出口màoyì贸易shùjù数据。
Tổng cục Hải quan đã công bố dữ liệu thương mại xuất nhập khẩu mới nhất.
The General Administration of Customs released the latest import and export trade data.
huánbǎo环保zǒngshǔ总署zhèngzài正在zhìdìng制定xīn新de的wūrǎn污染fángzhì防治biāozhǔn标准。
Tổng sở Bảo vệ Môi trường đang xây dựng các tiêu chuẩn phòng chống ô nhiễm mới.
The Environmental Protection Agency is formulating new pollution prevention and control standards.
gāixiàng该项mùdì目的shěnpī审批xūyào需要dédào得到guójiā国家shuìwù税务zǒng总shǔ署de的pīzhǔn批准。
Việc phê duyệt dự án này cần có sự đồng ý của Tổng cục Thuế quốc gia.
The approval of this project requires authorization from the State Taxation Administration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây