ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外墙
wàiqiáng
Tường ngoài / Mặt ngoài
Hán việt: ngoại tường
—

Gợi nhớ

Từ "外墙" (wàiqiáng) mang nghĩa "Tường ngoài / Mặt ngoài", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 墙 (qiáng - tường): "tường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 墙: Đất sét (土) được đắp dày và nén chặt (啬) bao quanh ngôi nhà để che mưa chắn gió chính là bức tường (墙).

Thành phần cấu tạo

外墙
wàiqiáng
Tường ngoài / Mặt ngoài
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
墙
qiáng • tường
tường
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
啬
Sắc (biến thể)
Kín, chắc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tường ngoài / Mặt ngoài
Ví dụ (3)
zhè这dòng栋zhùzháilóu住宅楼de的wàiqiáng外墙cǎiyòng采用le了gāodàng高档zhēnshíqī真石漆túliào涂料jìnxíng进行shìmiàn饰面shīgōng施工。
Bức tường ngoài của tòa chung cư này áp dụng sơn giả đá cao cấp để thi công hoàn thiện bề mặt.
The exterior walls of this residential building were finished with high-grade stone-effect paint.
wàiqiáng外墙bǎowēncéng保温层de的shīgōng施工yāoqiú要求jí极gāo高,xū需fángzhǐ防止hòuqī后期kōng空gǔ鼓tuōluò脱落。
Quy trình thi công lớp bảo ôn tường ngoài yêu cầu rất cao, cần ngăn ngừa tình trạng bong tróc, nứt bộp về sau.
The construction standards for exterior wall insulation layers are extremely high to prevent hollowing and peeling later on.
dàyǔ大雨guòhòu过后,bìxū必须páichá排查wàiqiáng外墙shìfǒu是否cúnzài存在shènshuǐ渗水jí及túliào涂料qǐ起pí皮bōluò剥落xiànxiàng现象。
Sau trận mưa lớn, bắt buộc phải rà soát xem tường ngoài có bị thấm nước cũng như bong tróc lớp sơn hay không.
After heavy rain, the exterior walls must be inspected for water seepage as well as blistering and peeling paint.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây