譔
一丨一フ一フフ一フ一丨丨一ノ丶
15
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Người học giả cung kính chắp tay (巽) chọn lọc từng lời văn trang trọng (言) để biên soạn và ghi chép lại vào sử sách (譔).
Thành phần cấu tạo
譔
Ghi chép, ghi nhận
言
Bộ Ngôn
Lời văn, ngôn từ (bên trái)
巽
Chữ Tốn
Chắp tay cung kính trình bày / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ghi chép, ghi nhận
Ví dụ (3)
史官譔录了这件事。
Sử quan đã ghi chép việc này.
The court historian recorded this event.
他譔写了一篇传记。
Anh ấy viết một bài truyện ký.
He wrote a biography.
古籍中譔有此地风俗。
Sách cổ có ghi chép phong tục nơi này.
Ancient texts record the customs of this place.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây