ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赚
zhuàn
kiếm (tiền), lời, lãi.
Hán việt: trạm
丨フノ丶丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
14
期
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Trong việc buôn bán tiền bạc (贝), biết kiêm nhiệm (兼) và tính toán khéo léo hai đầu sẽ thu lợi, kiếm lời lớn (赚).

Thành phần cấu tạo

赚
zhuàn
Kiếm lời; thu lợi
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kiếm (tiền), lời, lãi.
Ví dụ (5)
tā他gōngzuò工作hěn很nǔlì努力,zhuàn赚le了hěn很duō多qián钱。
Anh ấy làm việc rất nỗ lực, kiếm được rất nhiều tiền.
He worked very hard and earned a lot of money.
zhè这bǐ笔shēngyì生意wǒ我zhuàn赚le了bù不shǎo少。
Thương vụ này tôi lời không ít.
I made quite a bit on this deal.
nǐ你shì是zhuàn赚le了háishi还是péi赔le了?
Bạn lời hay là lỗ vậy?
Did you make a profit or take a loss?
zhuànqián赚钱bù不róngyì容易,yào要jiéyuē节约huā花。
Kiếm tiền không dễ, phải chi tiêu tiết kiệm.
It's not easy to make money, so you should spend it carefully.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人gèng更dǒngde懂得zěnme怎么zhuànqián赚钱。
Giới trẻ ngày nay biết cách kiếm tiền hơn.
Young people nowadays better understand how to make money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây