ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提交
tíjiāo
Nộp
Hán việt: đề giao
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "提交" (tíjiāo) mang nghĩa "Nộp", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 交 (jiāo - giao): "giao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交).

Thành phần cấu tạo

提交
tíjiāo
Nộp
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nộp
Ví dụ (3)
xuésheng学生xūyào需要ànshí按时tíjiāo提交zuòyè作业。
Học sinh cần nộp bài tập đúng hạn.
Students need to submit their homework on time.
qǐng请zài在zhōusān周三qián前tíjiāo提交shēnqǐng申请。
Vui lòng nộp đơn trước thứ Tư.
Please submit your application before Wednesday.
tā他yǐjīng已经tíjiāo提交le了bàogào报告。
Anh ấy đã nộp báo cáo rồi.
He has already submitted the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây