提交
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "提交" (tíjiāo) mang nghĩa "Nộp", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 交 (jiāo - giao): "giao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 提交
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nộp
Ví dụ (3)
学生需要按时提交作业。
Học sinh cần nộp bài tập đúng hạn.
Students need to submit their homework on time.
请在周三前提交申请。
Vui lòng nộp đơn trước thứ Tư.
Please submit your application before Wednesday.
他已经提交了报告。
Anh ấy đã nộp báo cáo rồi.
He has already submitted the report.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây