ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铰链
jiǎo liàn
Bản lề (cửa, nắp hộp)
Hán việt: giảo liên
—

Gợi nhớ

Từ "铰链" (jiǎo liàn) mang nghĩa "Bản lề (cửa, nắp hộp)", kết hợp bởi 铰 (jiǎo - giảo): "Cắt bằng kéo / Xén" + 链 (liàn - liên): "chuỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铰: Hai lưỡi kim loại sắc bén (钅) bắt chéo giao nhau (交) tạo thành chiếc kéo dùng để cắt, xén tấm vải (铰). • Chữ 链: Những mắt sắt bằng kim loại (钅) được đúc nối liền nhau (连) không dứt tạo thành sợi dây xích hay chuỗi vòng chắc chắn (链).

Thành phần cấu tạo

铰链
jiǎo liàn
Bản lề (cửa, nắp hộp)
铰
jiǎo • giảo
Cắt bằng kéo / Xén
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
链
liàn • liên
chuỗi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
连
Chữ Liên
Ngay cả, kể cả (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Bản lề (cửa, nắp hộp)
Ví dụ (5)
ménshàng门上de的jiǎoliàn铰链shēngxiù生锈le了,fāchū发出shēngyīn声音。
Bản lề trên cửa bị gỉ rồi, phát ra tiếng kêu.
The hinge on the door rusted and made sounds.
gěi给guì柜mén门gēnghuàn更换xīn新de的búxiùgāng不锈钢jiǎoliàn铰链。
Thay bản lề thép không gỉ mới cho cửa tủ.
Replace a new stainless steel hinge for cabinet door.
jiǎoliàn铰链kòngzhì控制zhe着hé盒gài盖de的kāihé开合。
Bản lề kiểm soát việc đóng mở của nắp hộp.
The hinge controls opening and closing of lid.
bǎmén把门bǎn板zhǔnquè准确jiǎoliàn铰链zài在ménkuāng门框shàng上。
Bắt bản lề tấm cửa chính xác vào khung cửa.
Hinge door panel accurately to the door frame.
huódòng活动gòujiàn构件xiāng相jiǎoliàn铰链zài在yìqǐ一起。
Các cấu kiện di động được kết nối bản lề với nhau.
Movable components are hinged together.
2
Động từ
Nghĩa:Lắp bản lề, kết nối bằng bản lề

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây