ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拉链拉头
lāliàn lātóu
Đầu khóa kéo / Con trượt
Hán việt: lạp liên lạp đầu
—

Gợi nhớ

Từ "拉链拉头" (lāliàn lātóu) mang nghĩa "Đầu khóa kéo / Con trượt", kết hợp bởi 拉 (lā - lạp): "kéo" + 链 (liàn - liên): "chuỗi" + 拉 (lā - lạp): "kéo" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 链: Những mắt sắt bằng kim loại (钅) được đúc nối liền nhau (连) không dứt tạo thành sợi dây xích hay chuỗi vòng chắc chắn (链). • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

拉链拉头
lāliàn lātóu
Đầu khóa kéo / Con trượt
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
链
liàn • liên
chuỗi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
连
Chữ Liên
Ngay cả, kể cả (bên phải)
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đầu khóa kéo / Con trượt
Ví dụ (3)
lāliàn拉链lā拉tóu头kǎ卡zài在yīliào衣料lǐ里shí时,qiānwàn千万búyào不要yònglì用力yìng硬lā拉。
Khi đầu khóa kéo bị kẹt vào vải áo, tuyệt đối không được dùng lực kéo mạnh.
When the zipper slider gets caught in the fabric, never yank it by force.
zhè这pī批yǔróngfú羽绒服shǐyòng使用de的shì是dàiyǒu带有fánghuá防滑suǒdìng锁定de的lāliàn拉链lā拉tóu头。
Lô áo phao này sử dụng loại đầu khóa kéo có khóa tự động chống trượt.
This batch of down jackets uses zipper sliders equipped with an auto-lock mechanism.
jīnshǔ金属lāliàn拉链lā拉tóu头xūyào需要zuò做diàndù电镀fángxiù防锈chǔlǐ处理。
Đầu khóa kéo bằng kim loại cần được xử lý xi mạ chống gỉ.
Metal zipper sliders require electroplating treatment for rust prevention.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây