ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开刀
kāidāo
Mổ
Hán việt: khai đao
—

Gợi nhớ

Từ "开刀" (kāidāo) mang nghĩa "Mổ", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 刀 (dāo - đao): "Dao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 刀: Dụng cụ có sống lưng dày và lưỡi cong sắc bén dùng để cắt gọt thức ăn hàng ngày chính là con dao (刀).

Thành phần cấu tạo

开刀
kāidāo
Mổ
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
刀
dāo • đao
Dao
刀
Bộ Đao
Hình con dao có lưỡi cong

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mổ
Ví dụ (3)
jīngguò经过zhuānjiā专家huìzhěn会诊,yīshēng医生rènwéi认为zhè这zhǒng种liángxìng良性náng囊zhǒng肿zhǐ只xū需bǎoshǒu保守zhìliáo治疗,zànshí暂时búyòng不用kāidāo开刀。
Qua hội chẩn chuyên gia, bác sĩ cho rằng u nang lành tính này chỉ cần điều trị bảo tồn, tạm thời chưa cần phẫu thuật (mổ).
After an expert consultation, the doctors concluded that this benign cyst only requires conservative treatment and does not need surgery for the time being.
huànzhě患者míngtiān明天shàngwǔ上午yào要zuò做kāidāo开刀shǒushù手术,jīnwǎn今晚bādiǎn八点yǐhòu以后bìxū必须kāishǐ开始jìnshí禁食jìn禁shuǐ水。
Bệnh nhân sáng mai phải làm ca phẫu thuật (mổ), sau tám giờ tối nay bắt buộc phải nhịn ăn và nhịn uống.
The patient is scheduled for surgery tomorrow morning and must fast from food and water starting after 8 p.m. tonight.
xiànzài现在de的wēichuàng微创jìshù技术fēicháng非常chéngshú成熟,kāidāo开刀liúxià留下de的qiēkǒu切口hěn很xiǎo小、huīfù恢复yě也hěn很kuài快。
Kỹ thuật xâm lấn tối thiểu hiện nay rất phát triển, vết rạch do phẫu thuật (mổ) để lại rất nhỏ và hồi phục cũng rất nhanh.
Minimally invasive techniques are very mature now, leaving a tiny surgical incision and allowing for a fast recovery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây