ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鼻涕
bítì
nước mũi, nước mô, snot.
Hán việt: tị thế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "鼻涕" (bítì) mang nghĩa "nước mũi", kết hợp bởi 鼻 (bí - tị): "cái mũi" + 涕 (tì - thế): "Nước mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鼻: Phần nhô cao ở chính giữa gương mặt (自) nằm trên khung mặt vuông vức (田) và đôi cánh mũi (廾) chính là cái mũi để hít thở (鼻). • Chữ 涕: Đứa em nhỏ (弟) tủi thân bật khóc khiến từng giọt nước (氵) tuôn rơi giàn giụa trên gương mặt, nghĩa là nước mắt, nước mũi (涕).

Thành phần cấu tạo

鼻涕
bítì
nước mũi
鼻
bí • tị
cái mũi
自
Tự
Mũi (phía trên)
畀
Tỉ
Cho / âm đọc (phía dưới)
涕
tì • thế
Nước mắt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước mũi, nước mô, snot.
Ví dụ (5)
wǒ我bù不xiǎoxīn小心gǎnmào感冒le了,yìzhí一直zài在liúbítì流鼻涕。
Tôi không cẩn thận bị cảm rồi, cứ chảy nước mũi suốt.
I accidentally caught a cold and have had a runny nose the whole time.
kuài快ná拿zhǐjīn纸巾bǎ把bítì鼻涕cā擦gānjìng干净。
Mau lấy khăn giấy lau sạch nước mũi đi.
Quick, use a tissue to wipe your nose clean.
nà那gè个xiǎonánhái小男孩kū哭de得yì一bǎ把bítì鼻涕yì一bǎ把lèi泪de的。
Cậu bé đó khóc nước mũi nước mắt tèm lem (thảm thiết).
That little boy was crying his eyes out, with snot and tears all over his face.
tiān天tài太lěng冷le了,dòng冻de得wǒ我bùtíng不停de地xī吸liū溜bítì鼻涕。
Trời lạnh quá, lạnh đến mức tôi cứ phải sụt sịt mũi liên tục.
It's so cold that I can't stop sniffling.
qǐng请búyào不要suídì随地xǐng擤bítì鼻涕,zhè这hěn很bú不wèishēng卫生。
Xin đừng xì mũi bừa bãi, như vậy rất mất vệ sinh.
Please don't blow your nose just anywhere; it's very unhygienic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây