ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搭乘
dāchéng
đi, đi nhờ hoặc đáp phương tiện
Hán việt: đáp thừa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "搭乘" (dāchéng) nghĩa là "đi, đi nhờ hoặc đáp phương tiện", ghép bởi: 搭 (dā): xây dựng + 乘 (chéng): đi.

Thành phần cấu tạo

搭乘
dāchéng
đi, đi nhờ hoặc đáp phương tiện
扌
荅
禾
北

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi, đi nhờ hoặc đáp phương tiện
Ví dụ (5)
tā他měitiān每天dāchéng搭乘dìtiě地铁qù去shàngbān上班。
Anh ấy mỗi ngày đều đi tàu điện ngầm để đi làm.
He takes the subway to work every day.
qǐng请dāchéng搭乘běncì本次hángbān航班de的lǚkè旅客dào到sānhào三号dēngjīkǒu登机口jíhé集合。
Xin mời hành khách đi chuyến bay này tập trung tại cổng lên máy bay số 3.
Passengers taking this flight, please gather at Gate 3.
wǒmen我们jìhuà计划míngtiān明天dāchéng搭乘gāotiě高铁qù去shànghǎi上海。
Chúng tôi dự định ngày mai đáp tàu cao tốc đi Thượng Hải.
We plan to take the high-speed rail to Shanghai tomorrow.
dāchéng搭乘gōnggòngqìchē公共汽车shí时qǐng请zhùyì注意bǎoguǎn保管hǎo好suíshēn随身wùpǐn物品。
Khi đi xe buýt xin chú ý bảo quản tốt đồ đạc cá nhân.
Please take care of your personal belongings when riding the bus.
dāchéng搭乘diàntī电梯shí时qǐngwù请勿luàn乱àn按ànniǔ按钮。
Khi đi thang máy xin đừng bấm nút lung tung.
Please do not press buttons randomly when taking the elevator.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây