ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可乘之机
kěchéngzhījī
kẽ hở hoặc thời cơ có thể lợi dụng
Hán việt: khả thừa chi cơ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "可乘之机" (kěchéngzhījī) mang nghĩa "kẽ hở hoặc thời cơ có thể lợi dụng", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 乘 (chéng - thừa): "đi" + 之 (zhī - chi): "Của" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 乘: Hai người ngồi cân đối hai bên (北) trên ngọn cây lúa lớn (禾) như đang cưỡi xe vượt đường xa, mang nghĩa đi xe, cưỡi, nhân lên (乘). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

可乘之机
kěchéngzhījī
kẽ hở hoặc thời cơ có thể lợi dụng
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
乘
chéng • thừa
đi
禾
Hòa (biến thể)
Cây, thân (phía trên)
北
Bắc (biến thể)
Hai người ngồi quay lưng (phía dưới)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:kẽ hở hoặc thời cơ có thể lợi dụng
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须wánshàn完善ānbǎo安保xìtǒng系统,bù不néng能gěi给fànzuì犯罪fēnzǐ分子rènhé任何kěchéngzhījī可乘之机。
Chúng ta phải hoàn thiện hệ thống an ninh, không thể để cho bọn tội phạm bất kỳ cơ hội nào để lợi dụng.
We must improve the security system and not give criminals any opportunity to take advantage of loopholes.
jìngzhēng竞争duìshǒu对手nèibù内部de的máodùn矛盾,gěi给le了wǒmen我们yí一gè个kěchéngzhījī可乘之机。
Mâu thuẫn nội bộ của đối thủ cạnh tranh đã cho chúng ta một thời cơ để lợi dụng.
The internal conflicts within our competitor gave us an opportunity to take advantage of the situation.
zài在tánpàn谈判zhōng中,nǐ你bù不néng能biǎoxiàn表现chū出yóuyù犹豫,fǒuzé否则duìfāng对方jiù就huì会yǒu有kěchéngzhījī可乘之机。
Trong đàm phán, bạn không được tỏ ra do dự, nếu không đối phương sẽ có cơ hội để lợi dụng.
In negotiations, you must not show hesitation, or the other side will seize the opportunity to exploit it.
zhè这gè个xìtǒng系统de的lòudòng漏洞wèi为hēikè黑客tígōng提供le了kěchéngzhījī可乘之机。
Lỗ hổng của hệ thống này đã cung cấp một cơ hội béo bở cho các tin tặc lợi dụng.
The vulnerabilities in this system provided hackers with an opportunity to exploit them.
zhǐyào只要dàjiā大家tuánjié团结yízhì一致,dírén敌人jiù就méiyǒu没有kěchéngzhījī可乘之机。
Chỉ cần mọi người đoàn kết nhất trí, kẻ thù sẽ không có cơ hội nào để lợi dụng.
As long as everyone stays united, the enemy will have no opportunity to take advantage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây