ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
员工档案
Yuángōng dàng'àn
Hồ sơ nhân viên
Hán việt: viên công đảng án
—

Gợi nhớ

Từ "员工档案" (Yuángōng dàng'àn) mang nghĩa "Hồ sơ nhân viên", kết hợp bởi 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 档 (dàng - đảng): "hồ sơ" + 案 (àn - án): "Vụ án". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 档: Những ngăn tủ gỗ (木) được sắp xếp tương xứng thỏa đáng (当) để lưu trữ từng tập hồ sơ, tài liệu (档). • Chữ 案: Dưới mái nhà yên ổn (安), chiếc bàn gỗ (木) được đặt ngay ngắn để quan tòa xét xử các hồ sơ, vụ án (案).

Thành phần cấu tạo

员工档案
Yuángōng dàng'àn
Hồ sơ nhân viên
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
档
dàng • đảng
hồ sơ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
当
Đương
Đương / âm đọc (bên phải)
案
àn • án
Vụ án
安
An
Yên / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hồ sơ nhân viên
Ví dụ (2)
rénlìzīyuánbù人力资源部mén门fùzé负责guǎnlǐ管理suǒyǒu所有yuángōng员工dàng'àn档案。
Bộ phận nhân sự chịu trách nhiệm quản lý tất cả hồ sơ nhân viên.
The human resources department is responsible for managing all employee files.
rùzhí入职qián前,nǐ你xūyào需要tíjiāo提交cáiliào材料yǐ以jiànlì建立yuángōng员工dàng'àn档案。
Trước khi vào làm, bạn cần nộp tài liệu để thiết lập hồ sơ nhân viên.
Before onboarding, you need to submit documents to set up your employee file.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây